CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Mở Hà Nội

Cập nhật: 26/03/2024

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mở Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
  • Mã trường: MHN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 38682321
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.hou.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1 Trường thực hiện theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
  • Sau khi xét tuyển đợt 1, nếu như chưa đủ chỉ tiêu Trường sẽ xét tuyển bổ sung cho đến khi nào đủ chỉ tiêu. Thông báo xét tuyển bổ sung sẽ được công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.hou.edu.vn.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi các môn văn hóa từ kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024;
  • Xét học bạ;
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của quy chế tuyển sinh;
  • Xét kết quả bài thi 2024 (bài thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức, bài thi đánh gia tư duy do ĐHBK Hà Nội tổ chức;
  • Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu;
  • Xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu;
  • Sử dụng phương thức khác (nếu có).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường Đại học Mở Hà Nội nhận ĐKXT của những thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong THXT (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng, không có môn nào trong THXT có kết quả từ 1.0 trở xuống) không thấp hơn Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Nhà trường dành tối đa 5% chỉ tiêu cho các đối tượng tuyển thẳng.
  • Chính sách ưu tiên trong xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT. Nhà trường có thông báo riêng, thí sinh xem chi tiết tại Cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường tại địa chỉ https://tuyensinh.hou.edu.vn.

5. Học phí

  • Trường Đại học Mở Hà Nội thu học phí theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập tự chủ toàn diện, Chi tiết tại Phần I Đề án tuyển sinh năm 2024 TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

NGÀNH CHUYÊN NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN MÃ PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
Nghệ thuật

Thiết kế đồ họa H00
H01
H06

301
405
90
406 70
Thiết kế thời trang
H00
H01
H06
301
405
30
406
20
Kinh doanh và Quản lý
Kế toán A00
A01
D01
100
500
260
Tài chính - Ngân hàng
100
500
300
402
50
Bảo hiểm
A00
A01
D01
100
500
75
Quản trị kinh doanh A00
A01
D01
Q00
K00
100
500
240
402 50
Thương mại điện tử 100
500
80
402 20
Pháp luật

Luật

(Chỉ tiêu THXT C00 là 80, chỉ tiêu THXT A00, D01 là 140)

A00
D01
C00
100
500
220

Luật Quốc tế

(Chỉ tiêu THXT C00 là 30, chỉ tiêu THXT A00, D01 là 70)

100
500
100
Luật Kinh tế Q00
K00
402 40

Luật Kinh tế

(Chỉ tiêu THXT C00 là 50, chỉ tiêu THXT A00, D01 là 130)

A00
D01
C00
Q00
K00
100
500
180
Khoa học sự sống
Công nghệ sinh học
B00
A00
D07
100
301
500
90
200
50
402 10
Máy tính và Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
A00
A01
D01
Q00
K00
100
301
500
330
402
50
Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00
A01
D01
100
500
200
402
35
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
100
500
180
402
30
Sản xuất và chế biến
Công nghệ thực phẩm
B00
A00
D07
100
301
500
90
200 50
402
10
Kiến trúc và xây dựng
Kiến trúc V00
V01
V02
405 60
406 40
Thiết kế nội thất
H00
H01
H06

301
405
50
406
20
Nhân văn Ngôn ngữ Anh D01 100
301
500
300
Ngôn ngữ Trung Quốc D01
D04
100
301
500
280
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 100
500
200
Quản trị khách sạn 100
500
200

Trong đó mã xét tuyển, mã tổ hợp được quy định như sau:

  • 100: sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • 200: sử dụng kết quả học tập cấp THPT;
  • 301: xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh;
  • 402: sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức;
  • 405: kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • 406: kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • 500: sử dụng phương thức khác (xét tuyển dự bị Đại học,...);
  • Q00: tổ hợp xét tuyển quy ước sử dụng kết quả bài thi đánh gia năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
  • K00: tổ hợp xét tuyển quy ước sử dụng kết quả bài thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức;

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mở Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

(Thang điểm 30)

Năm 2022

(Xét theo KQ thi TN THPT)

Năm 2023

(Xét theo KQ thi TN THPT)

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Thiết kế công nghiệp

30 (H00)

24 (H01, H06)

17,40

19,30

20,46

17,50

19,45

Kế toán

 

20,85

23,20

24,90

23,80

23,43

Tài chính - ngân hàng

 

19,80

22,60

24,70

23,60

23,33

Quản trị kinh doanh

 

20,60

23,25

25,15

23,90

23,62

Thương mại điện tử

 

20,75

24,20

25,85

25,25

25,07

Luật

 

19,50

21,80

23,90

23,00

25,55

Luật (THXT C00)

 

 

 

25,25

26,25

23,96

Luật kinh tế

 

20,50

23,00

24,45

23,55

22,80

Luật kinh tế (THXT C00)

 

 

 

26,00

26,75

24,82

Luật quốc tế

 

19

20,50

23,90

23,15

20,63

Luật quốc tế (THXT C00)

 

 

 

24,75

26,00

23,70

Công nghệ sinh học

20,50

15

15,00

16,00

16,50

17,25

Công nghệ thông tin

 

20,30

23,00

24,85

24,55

23,38

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

15,15

17,15

21,65

22,50

22,10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

15,80

17,05

24,45

22,65

22,45

Kiến trúc

20

20

20,00

 

24,00

23,00

Công nghệ thực phẩm

18,80

15

15,00

16,00

16,50

17,25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

28,53

30,07

32,61

30,35

30,53

Ngôn ngữ Anh

 

28,47

30,33

34,27

31,00

31,51

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

29,27

31,12

34,87

31,77

32,82

Quản trị khách sạn

 

 

 

33,27

27,05

29,28

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Viện Đại học Mở Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật